| Lập trình: | Ngôn ngữ C++ | lực lượng kiểm tra: | 1,96, 2,94, 4,90, 9,80, 19,6, 29,4, 49,0 |
|---|---|---|---|
| Độ phóng đại của kính hiển vi đo lường: | 100x, 400x | Kích thước sân khấu X, Y: | 100×100mm |
| Du lịch giai đoạn X, Y: | 25×25mm | ||
| Làm nổi bật: | Máy kiểm tra độ cứng,máy đo độ cứng kỹ thuật số |
||
Máy đo độ cứng vi mô Vickers tải trọng thấp tiên tiến với khả năng phóng đại kép và kiểm soát lực thử chính xác để phân tích vật liệu toàn diện.
Thích hợp cho nhiều loại vật liệu bao gồm:
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Lực thử | 1,96, 2,94, 4,90, 9,80, 19,6, 29,4, 49,0 N (0,2, 0,3, 0,5, 1,0, 2,0, 3,0, 5,0 Kgf) |
| Điều khiển bàn máy | Tự động hoàn toàn (tải/giữ tải/dỡ tải) |
| Độ phóng đại kính hiển vi | 100X, 400X |
| Thời gian giữ | 0-60 giây |
| Giá trị chia nhỏ tối thiểu | 0,5μm |
| Phạm vi thử nghiệm | 5HV - 3999HV |
| Kích thước bàn máy X, Y | 100 × 100 mm |
| Hành trình bàn máy X, Y | 25 × 25 mm |
| Chiều cao mẫu tối đa | 200 mm |
| Chiều rộng mẫu tối đa | 130 mm |
| Nguồn điện | 110V/220V, 60/50Hz |
| Kích thước | 550 × 210 × 580 mm |
| Trọng lượng | 35 kg |